xe hơi mới

Thị trường ô tô tháng 8/ 2018 có nhiều khởi sắc và bắt đầu nóng dần trở lại sau những tháng đầu năm ảm đạm. Các hãng xe như Toyota, Honda, Ford,… lần lượt tung ra thị trường những mẫu xe được nâng cấp mới khiến giá mua bán xe hơi trên thị trường có sự biến động nhẹ. Dưới đây xehoimoi.info đưa cập nhật bảng giá xe hơi mới nhất được khảo sát ở các đại lý bán xe ô tô trên toàn quốc và chỉ mang tính chất tham khảo giúp bạn có cái nhìn rõ hơn về thị trường xe ô tô.

Bảng giá xe hơi Honda mới nhất trong tháng 8/2018

Theo đánh giá của chuyên mục xe hơi mới có giá bán của các mẫu xe hơi Honda vào tháng 8 không có nhiều thay đổi so với những tháng đầu năm. Mặc dù Honda vừa cho ra mắt thị trường Việt mẫu HR -V nhưng rơi vào thời điểm tháng 7 âm lịch nhiều người kiêng kị mua bán trong tháng này nên giá bán vẫn chưa được tiết lộ một cách chính thức.

Bảng giá các mẫu xe Honda tham khảo tại các đại lý trong 8/2018 

Honda CR-V 2018 Giá bán Hà Nội TP HCM TP khác
Honda CR-V 1.5 L 1.083.000.000 1.251.500.000 1.220.700.000 1.210.825.000
Honda CR-V 1.5 G 1.013.000.000 1.173.085.000 1.143.325.000 1.133.825.000
Honda CR-V 1.5 E 973.000.000 1.128.285.000 1.199.825.000 1.089.825.000
Honda City 1.5 L 599.000.000 700.000.000 681.165.000 671.160.000
Honda City 1.5 G 559.000.000 657.345.000 637.165.000 637.165.000
Honda Civic 1.5 L 903.000.000 1.047.185.000 1.020.125.000 1.020.125.000
Honda Civic 1.5 G 831.000.000 966.545.000 940.925.000 930.925.000
Honda Civic 1.8 E 763.000.000 890.385.000 890.385.000 890.385.000
Honda Accord 2.4 1.203.000.000 1.367.685.000 1.354.725.000 1.344.625.000
Honda Odyssey 2.4 1.990.00.000 2.269.125.000 2.320.325.000 2.210.322.000

Cập nhật bảng giá xe hơi mới nhất của Toyota 

Cũng như những ô lớn khác trong thị trường xe hơi Việt, Toyota cũng ra mắt thị trường hai phiên bản mới của Vios và Yaris. Hiện tại mức giá bán mà hãng này đưa ra cho hai mẫu xe này cao hơn so với cùng kì năm ngoái từ 10 – 40 triệu. Nhìn về mặt bằng trung thì những mẫu xe của Toyota trong tháng 8 này có mức giá tăng nhẹ ở một số mẫu xe Toyota Fortuner, Toyota Hilux,… còn lại thì vẫn ở mức giá ổn định và không có chiều hướng tăng hay giảm giá.

Bảng giá xe Toyota tháng 8/2018 mới nhất 

Dòng xe Động cơ và

hộp số

Công suất/

Mô-men xoắn

Giá tháng

8/2018

Yaris G 1.5L – CVT 107/141 650.000.000
Yaris E 1.5L – CVT 2107/141 Đang cập nhật
Vios G 1.5L – CVT 107/141 606.000.000
Vios E 1.5L – CVT 107/141 569.000.000
Vios E 1.5L – MT 107/141 531.000.000
Vios 1.5G TRD Sedan 1.5L – CVT 107/141 Đang cập nhật
Corolla Altis E 1.8L – 6MT 138/173 678.000.000
Corolla Altis  E 1.8L – CVT 138/173 707.000.000
Corolla Altis G 1.8L – CVT 138/173 753.000.000
Corolla Altis V 2.0L – CVT 143/187 864.000.000
Corolla Altis V Sport 2.0L – CVT 143/187 905.000.000
Camry Q 2.5L – 6AT 178/231 1.302.000.000
Camry G 2.5L – 6AT 178/231 1.161.000.000
Camry E 2.0L – 6AT 165/100 997.000.000
Innova E 2.0L – 5MT 134/182 743.000.000
Innova G 2.0L – 6AT 134/182 817.000.000
Innova V 2.0L – 6AT 134/182 945.000.000
Innova Venturer 2.0L – 6AT 855.000.000
Land Cruiser VX 4.7L – 6AT 304/439 3.650.000.000
Toyota Land Cruiser Prado 2018 2.7L – 6AT 161/246 2.340.000.000
Fortuner V 4×4 2.7L – 6AT 158/241 1.308.000.000
Fortuner V 4×2 2.7L – 6AT 158/241 1.150.000.000
Fortuner G 4×2 2.4L – 6MT 158/241 1.026.000.000
Fortuner 2.4 4×2 AT 2.4L – 6AT 1.094.000.000
Fortuner 2.8V 4×4 2.8L-6AT 1.354.000.000
Hilux 2.4E 4×2 AT 2.4L – 6AT 147/400 695.000.000
Hilux 2.4G 4×4 MT 2.4L – 6MT 147/400 793.000.000
Hilux 2.8G 4×4 AT 2.8L – 6AT 878.000.000
Hilux 2.4E 4×2 MT 2.4L – 6MT 147/400 631.000.000
Hiace Động cơ dầu 2018 3.0L- 5MT 142/300 999.000.000
Alphard 3.5L – 6AT 271/340 3.533.000.000
Avanza 620.000.000
Rush 700.000.000

Bảng giá xe hơi Ford mới nhất trong tháng 8/2018

Theo ghi nhận của chúng tôi thì giá xe Frod đến từ Mỹ không có sự điều chỉnh nào về giá cả so với tháng 7/2018.

Bảng giá các mẫu xe Frod tham khảo tại các đại lý trong 8/2018

                                    Phiên bản xe Ford Giá xe
EcoSport 1.0L Ecoboost Xăng 1.5L TiVCT DOHC 12 van, Số tự động 6 cấp 689.000.000
EcoSport 1.5L Titanium AT, Xăng 1.5L TiVCT DOHC16 van, Số tự động 6 cấp 648.000.000
EcoSport 1.5L Trend AT, Xăng 1.5L TiVCT DOHC 12 van, Số tự động 6 cấp 593.000.000
EcoSport 1.5L Ambiente AT, Xăng 1.5L TiVCT DOHC12 van, Số tự động 6 cấp 569.000.000
EcoSport 1.5L Ambiente MT, Xăng 1.5L TiVCT DOHC16 van, Số tay 5 cấp 545.000.000
Ranger XL 2.2L 4×4 MT (base), Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, số tay 6 cấp 634.000.000
Ranger XLS  MT, Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, số tay 6 cấp 659.000.000
Ranger XLS AT, Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, Số tự động 6 cấp 685.000.000
Ranger XLT  MT, Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, 6 số tay 790.000.000
Ranger Wildtrak AT, Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, Số tự động 6 cấp 837.000.000
Ranger Wildtrak AT, Động cơ Turbo Diesel 3.2L TDCi, Số tự động 6 cấp 866.000.000
Ranger Wildtrak 3.2L 4×4 AT, Động cơ Turbo Diesel 3.2L TDCi, Số tự động 6 cấp 925.000.000
Everest Trend 2.0L AT, Tubor đơn, Số tự động 10 cấp 1.120.000.000
Everest Titanium 2.0L AT, Động cơ Turbo đơn, Số tự động 10 cấp 1.185.000.000
Everest Titanium 2.0L AT, Động cơ Turbo kép, Số tự động 6 cấp 1.410.000.000
Fiesta 1.5L Sport 5 cửa AT, Xăng 1.5L Duratec 16Van, Số tự động 6 cấp ly hợp kép 490.000.000
Fiesta 1.5L Titanium 4 cửa AT, Xăng 1.5L Duratec 16Van, Số tự động 6 cấp ly hợp kép 490.000.000
Fiesta 1.0L Sport + AT, Xăng 1.0L EcoBoost 16 Van , Số tự động 6 cấp ly hợp kép 535.000.000
Focus 1.5L EcoBoost Titanium 4 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost, Số tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số 740.000.000
Focus 1.5L EcoBoost Sport+ 5 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost, Số tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số 740.000.000
Focus Trend 1.5L 4 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost, Số tự động 6 cấp 574.000.000
Focus Trend 1.5L 5 cửa, Động cơ xăng 1.5L EcoBoost, Số tự động 6 cấp 574.000.000
Explorer, Động cơ xăng 2.3L EcoBoost, Số tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số 2.218.000
Giá xe Ford Transit Medium, Động cơ Turbo Diesel 2.4L, Số tay 6 cấp 872.000.000
Transit SVP, Động cơ Turbo Diesel 2.4L, Số tay 6 cấp 879.000.000
Transit Luxury, Động cơ Turbo Diesel 2.4L, Số tay 6 cấp 919.000.000
Transit Limousine cơ bản 1.165.000.000
Transit Limousine trung cấp 1.285.000.000

Cập nhật bảng giá xe hơi Nissan mới nhất tháng 8/2018

Nissan là một trong những thương hiệu có tên tuổi trong ngành công nghiệp ô tô hoạt động ở thị trường Việt Nam. Những mẫu xe của Nissan không chỉ mang thiết kế đẹp mắt mà còn được trang bị khối động cơ hiện đại. Hiện tại mức giá bán ra của các phiên bản xe hơi Nissan vào tháng 8 này cụ thể:

Phiên bản Giá đại lý
Nissan Teana 2.5 SL 1.195.000.000
Nissan X-Trail 2.0 2 WD LE 889.000.000
Nissan Sunny XL 448.000.000
Nissan Sunny XV 493.000.000
Nissan Navara VL 815.000.000
Nissan Navara SL 725.000.000
Nissan Navara Premium R (EL) 669.000.000
Nissan Navara Premium R (VL) 815.000.000

Giá bán của xe hơi Huyndai 8/2018

Huyndai Thành Công là một trong những mẫu xe có tên tuổi trên thị trường với sự bền bỉ, động cơ mạnh mẽ, khả năng vận hành cao và giá cả hợp với túi tiền người dùng. Mức giá bán ra của các phiên bản xe Huyndai trong tháng 8 này đang ở mức ổn định.

Bảng giá xe Huyndai mới nhất

Mẫu xe Giá bán
Hyundai i10 1.0 MT base 2018 315.000.000
Hyundai i10 1.0 MT 2018 355.000.000
Hyundai i10 1.2 MT base 2018 (+10tr) 340.000.000
Hyundai i10 1.2 MT Hatchback (+10tr) 380.000.000
Hyundai i10 1.0 AT 2018 380.000.000
Hyundai i10 1.2 AT Hatchback (+10tr) 405.000.000
Hyundai i10 sedan 1.2 MT base 2018 350.000.000
Hyundai i10 sedan 1.2 MT 2018 390.000.000
Hyundai i10 sedan 1.2 AT 2018 415.000.000
Hyundai Elantra 1.6 MT 549.000.000
Hyundai Elantra 1.6 AT 609.000.000
Hyundai Elantra 2.0 AT 659.000.000
Hyundai Elantra Sport 729.000.000
Hyundai Avante 1.6 MT 532.000.000
Hyundai Avante 1.6 AT 575.000.000
Santa Fe 5 Chỗ (Máy dầu) 2.2L -6AT 1.085.000.000
Santa Fe 5 Chỗ (Máy xăng) 2.2L-6AT 1.030.000.000
Santa Fe 7 Chỗ (Máy dầu tiêu chuẩn) 2.2L-6AT 970.000.000
Hyundai SantaFe 2.4L xăng tiêu chuẩn (+10tr) 908.000.000
Hyundai Santa Fe 2.2L dầu đặc biệt (+20tr) 1.090.000.000
Hyundai Santa Fe 2.4L xăng đặc biệt (+20tr) 1.040.000.000
Hyundai Tucson thường 2.0L-6AT (+10tr) 770.000.000
Hyundai Tucson đặc biệt 2.0L-6AT (+10tr) 838.000.000
Hyundai Tucson Turbo 1.6L-7AT (+10tr) 892.000.000
Hyundai Tucson dầu đặc biệt 2.0L-6AT (+10tr) 900.000.000
Accent 1.4 MT tiêu chuẩn 425.000.000
Hyundai Accent 1.4 MT 470.000.000
Hyundai Accent 1.4 AT 499.000.000
Hyundai Accent 1.4 AT đặc biệt 540.000.000

Trên đây là những cập nhật về bảng giá xe hơi mới nhất trong 8/2018. Hy vọng với những thông tin về giá cả mua bán các mẫu xe hơi trên thị trường sẽ giúp bạn có được những sự so sánh và quyết định đúng đắn khi lựa chọn xe.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here